vista

Không tìm thấy từ "vista"

Words Mentioning "vista"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cảnh nhìn xa, quang cảnh rộng mở : Chỉ một cảnh quan rộng lớn, thường đẹp và ấn tượng, có thể nhìn thấy từ một điểm cụ thể, đặc biệt là khi tầm nhìn bị giới hạn bởi một khung cảnh như hàng cây, cửa sổ hoặc giữa các tòa nhà. Viễn cảnh, triển vọng, viễn tượng : (Nghĩa bóng) Một loạt các sự kiện, khả năng hoặc ký ức được hình dung trong tương lai hoặc quá khứ. Ví dụ sử dụng Da...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A pleasing view, especially one seen through a long, narrow opening : A vista is a distant view, often framed by trees, buildings, or other features that create a visual corridor. A mental view of a series of events or a period in time; a prospect : Figuratively, a vista can refer to a broad mental view of future possibilities or past memories. Examples of Usage Noun (Physical...

See full definition →