vocal

Không tìm thấy từ "vocal"

Words Mentioning "vocal"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) giọng nói, tiếng hát : Liên quan đến việc sử dụng giọng nói hoặc giọng hát của con người. Bằng lời nói, bằng miệng : Được thể hiện thông qua lời nói thay vì văn bản hoặc hành động. Hay lên tiếng, thẳng thắn : Miêu tả người thường xuyên và mạnh mẽ bày tỏ ý kiến, quan điểm của mình. (Thuộc về) âm thanh, thanh âm : Liên quan đến âm thanh nói chung. Danh từ : Phần há...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về) âm thanh, thanh : Liên quan đến giọng nói hoặc giọng hát của con người. (Để) hát : Dùng để chỉ âm nhạc hoặc kỹ thuật liên quan trực tiếp đến việc hát. (Tôn giáo) Có quyền bỏ phiếu : Trong bối cảnh tôn giáo (như hội đồng giáo hội), chỉ thành viên có quyền biểu quyết. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les cordes vocales sont essentielles pour parler. (Dây thanh quản rất cần...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to the voice or speech : Pertaining to the production of sound using the vocal organs. Expressing opinions freely and loudly : Characterized by being outspoken or insistent in expressing oneself. Full of voices or sounds : Characterized by or full of vocal sounds. Noun : A piece of music sung : A musical composition with words intended to be performed by a singer...

See full definition →