vocalisation
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Âm nhạc) Sự xướng nguyên âm : Hành động hát hoặc phát ra âm thanh chỉ bằng các nguyên âm, thường không có lời bài hát cụ thể, được sử dụng như một kỹ thuật thanh nhạc hoặc bài tập luyện giọng. (Ngôn ngữ học) Sự nguyên âm hóa : Quá trình một phụ âm thay đổi và trở thành một nguyên âm trong sự phát triển của ngôn ngữ. Ví dụ sử dụng Danh từ : La vocalisation est un...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act or process of producing sound using the voice : "vocalisation" refers to the physical act of making vocal sounds. A specific sound or utterance produced by the voice : It can also refer to a particular vocal sound or series of sounds made by a person or animal. Examples of Usage Noun : The vocalisation of the baby indicated it was hungry. Linguists study the vocalisati...
See full definition →