vogue

Không tìm thấy từ "vogue"

Words Mentioning "vogue"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Mốt, thời trang : Chỉ một kiểu cách, xu hướng (thường về quần áo, trang sức, hành vi, ý tưởng) đang được ưa chuộng rộng rãi trong một thời kỳ nhất định. Sự thịnh hành, sự phổ biến : Trạng thái được nhiều người yêu thích và làm theo trong một khoảng thời gian. Ví dụ sử dụng Danh từ : Minimalism is the current vogue in interior design. (Phong cách tối giản là mốt hiện tại tro...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự đang thịnh hành, sự đang được ưa chuộng : Chỉ một xu hướng, một phong cách hoặc một vật gì đó đang rất phổ biến và được nhiều người theo đuổi trong một khoảng thời gian nhất định. Hội hằng năm; hội chợ hằng năm (tiếng địa phương) : Chỉ một lễ hội hoặc hội chợ được tổ chức định kỳ hàng năm. Khoảng cách mái chèo; đoàn người chèo; cách chèo (thuyền galê) (sử học)...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A current state of general acceptance and use : "Vogue" refers to something that is currently popular, fashionable, or in style. The popular taste at a given time : It can also describe the prevailing fashion or trend during a specific period. Examples of Usage Noun : Leather jackets are in vogue this season. The 1920s had a style of their own; the flapper dress was the vogue....

See full definition →