void

/vɔid/
Học thuật
Thân thiện
void

The contract was declared null and void.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trống rỗng, không : Chỉ một không gian hoặc trạng thái hoàn toàn không chứa đựng vật chất hoặc nội dung.
    • Không hiệu lực pháp : Trong pháp luật, chỉ một thỏa thuận, hợp đồng, hoặc điều khoản không còn giá trị ràng buộc.
    • Thiếu vắng, không (một phẩm chất nào đó): Thường dùng với cấu trúc "void of" để diễn tả sự hoàn toàn không tồn tại của một đặc điểm.
  2. Danh từ:

    • Khoảng trống, khoảng không: Một không gian vật trống rỗng.
    • Sự trống rỗng, nỗi trống vắng (về tinh thần): Cảm giác thiếu thốn, mất mát sâu sắc trong tâm hồn.
  3. Ngoại động từ:

    • Làm mất hiệu lực, hủy bỏ: Hành động chấm dứt hiệu lực pháp của một văn bản hoặc thỏa thuận.
    • Dọn sạch, làm trống: Hành động di chuyển mọi thứ ra khỏi một không gian, để lại trống rỗng.
    • (Y học) Bài tiết: Đào thải chất thải ra khỏi cơ thể.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The contract was declared void after the breach. (Hợp đồng đã bị tuyên bố vô hiệu sau sự vi phạm.)
    • His statement was completely void of truth. (Tuyên bố của anh ta hoàn toàn không sự thật.)
    • They stared into the void darkness of the cave. (Họ nhìn chằm chằm vào bóng tối trống rỗng của hang động.)
  • Danh từ:

    • The death of her pet left an emotional void in her life. (Cái chết của thú cưng để lại một khoảng trống tình cảm trong cuộc sống của ấy.)
    • The rocket vanished into the void of space. (Tên lửa biến mất vào khoảng không vũ trụ.)
  • Ngoại động từ:

    • The court voided the unconstitutional law. (Tòa án đã hủy bỏ đạo luật vi hiến.)
    • They voided the room before starting the renovation. (Họ đã dọn sạch căn phòng trước khi bắt đầu việc cải tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "null and void": Một cụm từ pháp cố định, nhấn mạnh tính chất hoàn toàn vô hiệu, không giá trị.

    • The agreement became null and void when the company went bankrupt. (Thỏa thuận trở nên hoàn toàn vô hiệu khi công ty phá sản.)
  • "to fill a void": Lấp đầy một khoảng trống (vật hoặc tinh thần).

    • She took up painting to fill the void after retirement. ( ấy bắt đầu vẽ tranh để lấp đầy khoảng trống sau khi nghỉ hưu.)
Biến thể từ gần giống
  • Voidable (adj): Có thể bị hủy bỏ, có thể bị tuyên vô hiệu (thường trong pháp ).

    • A contract signed under duress is voidable. (Một hợp đồng được dưới sự ép buộc có thể bị hủy bỏ.)
  • Voidance (n): Sự hủy bỏ, sự làm cho vô hiệu.

  • Devoid (adj): Thiếu hẳn, không . Tương tự "void of" nhưng tính từ độc lập.
    • His face was devoid of any emotion. (Khuôn mặt anh ta không chút cảm xúc nào.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (trống rỗng/vô hiệu): Empty, vacant, invalid, null.
  • Danh từ (khoảng trống): Emptiness, vacuum, blankness, gap.
  • Động từ (hủy bỏ): Invalidate, annul, cancel, rescind.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "void" không phrasal verb phổ biến. Hành động của thường được diễn đạt bằng chính động từ hoặc với tân ngữ trực tiếp.)

Thành ngữ liên quan
  • To vanish/disappear into the void: Biến mất vào hư không, biến mất không để lại dấu vết.
    • After the scandal, the celebrity vanished into the void. (Sau vụ bê bối, người nổi tiếng đó đã biến mất vào hư không.)
void

The contract was declared null and void.

tính từ
  1. trống, bỏ không, trống rỗng, khuyết
    • a void space
      một khoảng trống
    • a void post
      một chức vị khuyết
  2. không người ở; không người thuê (nhà)
  3. không
    • void of sense
      không có nghĩa
  4. (thơ ca); (văn học) vô ích, vô dụng
  5. (pháp ) không hiệu lực, không giá trị
    • to make void
      huỷ bỏ
    • to consider something as null and void
      coi cái như không còn giá trị
danh từ
  1. chỗ trống, khoảng không
    • to fill the void
      lấp chỗ trống
    • to disappear into the void
      biến mất vào khoảng không
  2. (nghĩa bóng) sự trống rỗng, nỗi thiếu thốn (trong tâm hồn, trong lòng); nỗi thương tiếc
    • his death has left a void
      ông ấy chết đi để lại nỗi thương tiếc cho mọi người
  3. (pháp ) nhà bỏ không
ngoại động từ
  1. (pháp ) làm cho mất hiệu lực, làm cho mất giá trị
  2. (y học) bài tiết
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) lìa bỏ, rời bỏ (nơi nào)