voile

Không tìm thấy từ "voile"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vải voan, vải sa : Một loại vải mỏng, nhẹ, bán trong suốt, thường được làm từ bông, len hoặc sợi nhân tạo. Vải có kết cấu hơi thô và mờ đặc trưng. Ví dụ sử dụng Danh từ : She wore a beautiful dress made of white voile. (Cô ấy mặc một chiếc váy trắng làm bằng vải voan rất đẹp.) The curtains were made of a light blue voile that softened the sunlight. (Rèm cửa được làm bằng vả...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Mảnh vải mỏng dùng để che phủ : Một miếng vải mỏng, thường bằng lụa, cotton hoặc vải tuyn, dùng để che mặt, đầu hoặc một vật thể. Vật che đậy hoặc che giấu : (Nghĩa bóng) Thứ gì đó che khuất tầm nhìn hoặc che giấu sự thật. Lớp mờ, lớp phủ mỏng : Một lớp mỏng, mờ xuất hiện trên bề mặt của vật gì đó, như trong nhiếp ảnh, y học hoặc trên rượu. Danh từ giống cái : Buồ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A light, semitransparent fabric, typically made of cotton, silk, or wool, known for its soft, draping quality and slight openness of weave. Usage Noun : The summer dress was made of a beautiful floral voile. She chose voile curtains to allow soft light into the room. Advanced Usage "Cotton voile" : A common type of voile fabric made from cotton, prized for its breathability. F...

See full definition →