volaille

Không tìm thấy từ "volaille"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Gia cầm (gà, vịt, ngỗng, v.v.) : Từ dùng để chỉ chung các loài chim được nuôi để lấy thịt, trứng hoặc lông. (Tiếng lóng, nghĩa xấu) Đám đàn bà, đám con gái : Cách gọi thô tục, miệt thị một nhóm phụ nữ. (Tiếng lóng cũ, nghĩa cũ) Gái mại dâm : Từ lóng cũ để chỉ người phụ nữ hành nghề mại dâm. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái (nghĩa chính) : Le marché vend de la volai...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. The flesh of a chicken used for food : This term refers specifically to chicken meat prepared for eating. It is a formal or culinary word. Usage "Volaille" is a specialized term, often found in culinary contexts, menus, or formal writing to denote chicken meat. It is less common in everyday speech, where "chicken" is typically used. Examples The chef prepared a delicate dis...

See full definition →