vole

Không tìm thấy từ "vole"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (Động vật học): Chuột đồng : Một loài gặm nhấm nhỏ, có ngoại hình giống chuột, thường sống ở đồng ruộng, đồng cỏ hoặc các khu vực nông thôn. Chúng thuộc họ Cricetidae, đặc biệt là chi Microtus . Danh từ (Trong trò chơi bài, đặc biệt là bài Whist hoặc các trò tương tự): Sự ăn tất cả các nước bài : Hành động một người chơi thắng tất cả các lượt (trick) trong một ván bài. Nội độ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Nước vơ hết bài (trong bài hoặc cờ) : Trong các trò chơi bài hoặc cờ, "vole" chỉ một nước đi hoặc một lượt chơi trong đó một người chơi thắng tất cả các ván, tất cả các quân bài, hoặc toàn bộ số điểm có sẵn trong một ván. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Elle a fait une vole au bridge et a remporté toutes les levées. (Cô ấy đã thực hiện một nước vơ hết bài ở bài...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun 1. A small rodent : A vole is any of numerous small, stocky rodents resembling mice but typically with a stouter body, a shorter hairy tail, a slightly rounder head, and smaller ears and eyes. They belong to the family Cricetidae and subfamily Arvicolinae. 2. A card game term : In some card games, especially certain historical or regional games, a "vole" refers to the winning of...

See full definition →