volition

Không tìm thấy từ "volition"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Ý muốn, ý chí tự nguyện : Khả năng của tâm trí để tự đưa ra quyết định và lựa chọn một cách có ý thức, mà không bị ép buộc bởi ngoại lực. Hành động lựa chọn có chủ ý : Hành động thực hiện sự lựa chọn hoặc quyết định bằng ý chí của chính mình. Ví dụ sử dụng Danh từ : She left the company of her own volition . (Cô ấy rời công ty hoàn toàn do ý muốn của bản thân.) Every action...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Ý muốn, ý chí tự nguyện : "volition" chỉ khả năng tự mình đưa ra quyết định và lựa chọn một cách có ý thức, không bị ép buộc. Đây là một thuật ngữ thường dùng trong tâm lý học và triết học. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il est parti de son plein gré, par sa propre volition. (Anh ấy ra đi hoàn toàn tự nguyện, bằng chính ý muốn của mình.) Agir sans contrainte, c'est agir...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of making a choice or decision; the power of choosing or determining : "Volition" refers to the faculty or power of using one's will to make a conscious choice or decision. A conscious or deliberate decision or wish : It can also denote the specific act or instance of willing, choosing, or resolving. Examples of Usage Noun : She left the company of her own volition. (S...

See full definition →