volitional

Không tìm thấy từ "volitional"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về ý chí, liên quan đến ý chí : "volitional" mô tả những gì thuộc về, phát sinh từ, hoặc liên quan đến ý chí - khả năng đưa ra quyết định và lựa chọn một cách có ý thức. Có chủ ý, có chủ tâm : Hành động "volitional" là hành động được thực hiện một cách có chủ đích, có sự lựa chọn và quyết định ý thức, không phải do bản năng hay phản xạ. Ví dụ sử dụng Tính từ : Breathi...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : - Relating to or involving the will or the power of making conscious choices : Describes an act, process, or state that is performed or experienced as a result of a deliberate, conscious decision or exercise of the will. Usage The adjective "volitional" is used to qualify nouns that involve conscious choice, intention, or willpower. It is often employed in formal, academi...

See full definition →