volley
Từ gần giống
Words Containing "volley"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Loạt, tràng, chuỗi (nhiều thứ được phát ra cùng lúc hoặc liên tiếp) : Một số lượng lớn các vật thể (như đạn, mũi tên) hoặc các thứ trừu tượng (như câu hỏi, lời chửi) được bắn ra, ném ra hoặc tuôn ra cùng một lúc hoặc nhanh chóng liên tiếp. Quả vô-lê (trong thể thao) : Trong các môn thể thao dùng vợt (như tennis, cầu lông) hoặc bóng đá, đây là cú đánh hoặc cú đá vào bóng trư...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A simultaneous discharge of multiple projectiles, especially gunfire : A volley refers to the act of firing many shots or launching many objects at the same time. A burst or series of similar things delivered rapidly : It can describe a rapid, continuous series of similar sounds or actions, such as laughter or questions. (Sports) A shot or kick made by striking a ball before i...
See full definition →