volontairement

Không tìm thấy từ "volontairement"

Words Mentioning "volontairement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Một cách cố ý, có chủ đích : Hành động được thực hiện với sự suy nghĩ và ý định trước, không phải do vô tình hay bất ngờ. Một cách tự nguyện, tự giác : Hành động xuất phát từ ý muốn và sự đồng ý của bản thân, không bị ép buộc. Ví dụ sử dụng Với nghĩa "cố ý" : Il a volontairement caché la vérité. (Anh ấy đã cố ý giấu sự thật.) Elle a volontairement ignoré mes conseils. (Cô ấy...

See full definition →