volume
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Quyển, tập (sách) : Một ấn phẩm riêng lẻ, thường là một phần của một tác phẩm lớn hơn gồm nhiều tập. Dung tích, thể tích : Số đo không gian ba chiều mà một vật thể chiếm giữ. Âm lượng : Độ lớn của âm thanh. Khối lượng, số lượng lớn : Một lượng lớn hoặc số lượng đáng kể của một thứ gì đó. Ví dụ sử dụng Quyển, tập (sách) : She is reading the first volume of the encyclopedia....
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Tập, cuốn, quyển (sách) : Một phần vật lý hoặc đơn vị của một tác phẩm in, thường được đóng riêng. Khối lượng, thể tích, dung tích : Số đo không gian ba chiều mà một vật chiếm giữ hoặc có thể chứa đựng. Âm lượng : Độ to nhỏ của âm thanh. Khối (nghệ thuật) : Sự biểu hiện khối lượng, độ đầy đặn của một hình thể trong hội họa hoặc điêu khắc. Ví dụ sử dụng Tập sách :...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The magnitude or loudness of sound : "Volume" refers to the intensity or level of sound, often adjustable on devices. A single book within a set or series : "Volume" can denote one physical book that is part of a larger, multi-book work. The amount of three-dimensional space occupied by an object : In mathematics and physics, "volume" is the measure of space inside a three-dim...
See full definition →