voluntary

Không tìm thấy từ "voluntary"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Tự nguyện, tự ý : Chỉ hành động, sự tham gia hoặc đóng góp được thực hiện do lựa chọn cá nhân, không bị ép buộc. Tự giác, chủ động : Chỉ một hành động có ý thức và kiểm soát được. (Pháp lý) Cố ý, tự nguyện : Trong bối cảnh pháp lý, chỉ hành vi được thực hiện một cách có chủ ý, không do vô ý hoặc bắt buộc. Danh từ : Phần nhạc tự do : Trong âm nhạc tôn giáo, một bản nhạc ngắn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Done by choice; not forced or compelled : An action or decision made willingly, without external pressure or obligation. Controlled by individual will : Relating to bodily functions or movements that are under conscious control. Supported by voluntary contributions or actions : An organization or activity maintained by people who offer their services or money freely. Noun...

See full definition →