volunteer
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người tình nguyện, người xung phong : Một người tự nguyện thực hiện một dịch vụ hoặc tham gia một việc gì đó mà không bị bắt buộc hoặc không nhận thù lao. Binh sĩ tình nguyện : Trong quân sự, chỉ người tự nguyện gia nhập quân đội thay vì bị động viên. Tính từ : Tình nguyện, tự nguyện : Được thực hiện hoặc bao gồm những người làm việc dựa trên tinh thần tự nguyện, không vì l...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who freely offers to take part in an enterprise or undertake a task without being paid. This is the most common meaning, referring to someone who gives their time and effort for a cause or organization without financial compensation. (Military) A person who freely enlists for service. This refers specifically to someone who joins the armed forces by choice, not throug...
See full definition →