volute
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Kiểu trang trí xoắn ốc (kiến trúc) : Một họa tiết trang trí có hình dạng cuộn tròn hoặc xoắn ốc, thường thấy trên đầu cột kiểu Ionic hoặc Corinthian. Vật có hình xoắn ốc : Bất kỳ vật thể nào có hình dạng cuộn tròn hoặc xoắn ốc. Ốc xoắn (động vật học) : Một loài ốc biển thuộc họ Volutidae, thường có vỏ lớn và đẹp. Tính từ : Xoắn ốc, cuộn tròn : Mô tả hình dạng cuộn tròn hoặc...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Kiến trúc) Hình cuộn, đường xoắn ốc trang trí : Chỉ một yếu tố trang trí kiến trúc có hình dạng cuộn tròn hoặc xoắn ốc, thường thấy ở đầu cột (Ionic, Corinthian) hoặc chân lan can cầu thang. (Nghĩa rộng) Vật có hình cuộn, hình xoắn ốc : Chỉ bất kỳ vật thể nào có hình dạng cuộn tròn hoặc xoắn ốc. (Động vật học) Ốc cuộn : Tên gọi của một chi ốc biển (chi Voluta ),...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A spiral or scroll-like form or object : A structure that curves or winds around a central point in a continuous, gradually widening or tightening series of loops. An architectural ornament : A spiral scroll characteristic of Ionic and Composite capitals. A whorl in a gastropod shell : One of the turns or coils in the spiral shell of a snail or similar mollusk. Adjective : Hav...
See full definition →