volée
Không tìm thấy từ "volée"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự bay, lượt bay, tầm bay : Chỉ hành động bay hoặc quãng đường bay được trong một lần. Đàn (chim) : Một nhóm chim cùng bay. Đám (người) : Một nhóm người, thường là trẻ em, di chuyển nhanh hoặc ồn ào. Cấp bậc, cỡ, hạng : Chỉ mức độ, tầm cỡ hoặc đẳng cấp của một người hoặc sự việc. Loạt, tràng, hồi : Một chuỗi liên tiếp các hành động (như đòn, đạn). (Thể thao) Quả v...
See full definition →