vraisemblance

Không tìm thấy từ "vraisemblance"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Bề ngoài như thực, vẻ như thực : Chất lượng của một điều gì đó có vẻ đúng, hợp lý hoặc có thể xảy ra, mặc dù không nhất thiết phải là sự thật. Nó thường liên quan đến ấn tượng về tính chân thực. Sự có thể (xảy ra) : Khả năng một điều gì đó là đúng hoặc có thể xảy ra dựa trên những gì được biết hoặc cảm nhận. Ví dụ sử dụng Danh từ : La vraisemblance de son histoire...

See full definition →