vuốt ve
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Vuốt nhẹ nhiều lần để thể hiện tình cảm yêu thương, trìu mến: Hành động dùng tay xoa nhẹ, chạm nhẹ lặp đi lặp lại lên một bộ phận (thường là đầu, tóc, lưng) của người hay vật để biểu lộ sự âu yếm.
- Dùng lời nói hoặc hành động tỏ ra quan tâm, thông cảm nhằm xoa dịu hoặc chiều chuộng: Cách ứng xử khéo léo, nhẹ nhàng nhằm làm cho người khác bớt giận dữ, lo lắng hoặc để lấy lòng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa 1):
- Người mẹ nhẹ nhàng vuốt ve mái tóc của con.
- Cô bé thích vuốt ve chú mèo con đang nằm cuộn tròn.
- Động từ (nghĩa 2):
- Sau khi mắng mỏ, anh ấy lại tìm cách vuốt ve vợ bằng những lời ngọt ngào.
- Ông chủ biết cách vuốt ve nhân viên để họ làm việc hăng hái hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vuốt ve an ủi": Hành động vỗ về, xoa dịu bằng cả cử chỉ và lời nói.
- Thấy con khóc, chị vừa ôm vừa vuốt ve an ủi.
- "Giọng nói vuốt ve": Giọng nói nhẹ nhàng, êm ái có tác dụng làm dịu lòng người.
- Bà cụ nói với giọng vuốt ve khiến đứa trẻ nín khóc ngay.
Biến thể và từ gần giống
- Vỗ về (đgt): Ôm ấp, dỗ dành bằng cử chỉ yêu thương (thường dùng với trẻ con).
- Mơn trớn (đgt): Vuốt ve một cách chiều chuộng, thường với ý nghĩa xấu là làm cho người ta mê mẩn, không tỉnh táo.
- Âu yếm (đgt, tt): Thể hiện tình cảm yêu thương, trìu mến (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả vuốt ve).
Từ đồng nghĩa
- Xoa dịu: Làm cho bớt căng thẳng, đau đớn hoặc tức giận.
- Chiều chuộng: Làm theo ý thích của người khác để tỏ ra yêu quý hoặc để lấy lòng.
Từ trái nghĩa
- Hắt hủi: Tỏ thái độ lạnh nhạt, ghét bỏ, không quan tâm.
- Mắng mỏ: Quở trách, nói nặng lời.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Đánh rồi lại vuốt": Chỉ cách ứng xử khi thì cứng rắn, khi thì mềm mỏng (thường mang tính toán, không chân thành).
- Anh ta là người rất khéo, biết cách đánh rồi lại vuốt.
- "Vuốt râu hùm": Làm một việc rất nguy hiểm, khiêu khích hoặc xoa dịu một đối tượng đáng sợ (nghĩa bóng).
- Dám nói thẳng với ông ấy chẳng khác nào vuốt râu hùm.
- đgt. 1. Vuốt nhẹ nhiều lần để tỏ tình cảm thương yêu, trìu mến: Bà mẹ vuốt ve đứa con bé bỏng của mình vuốt ve mái tóc óng mượt. 2. Nói hay làm việc gì đó tỏ vẻ quan tâm, thông cảm nhằm xoa dịu, mua chuộc: doạ nạt mãi không được, quay sang vuốt ve mơn trớn.