vulnérable
Không tìm thấy từ "vulnérable"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Dễ bị thương, dễ bị tấn công : Chỉ một người, một vật hoặc một nơi chốn có thể dễ dàng bị tổn hại về thể chất hoặc bị đánh bại. Dễ bị tổn thương : Chỉ một người, một cảm xúc, một vị thế hoặc một điều trừu tượng có thể dễ dàng bị làm hại, bị xúc phạm hoặc bị suy yếu. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les enfants sont particulièrement vulnérables aux maladies. (Trẻ em đặc biệt dễ bị mắ...
See full definition →