waggle

Không tìm thấy từ "waggle"

Words Mentioning "waggle"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Lắc, vẫy qua lại một cách nhanh và nhẹ : Di chuyển một vật gì đó (thường là một bộ phận cơ thể) từ bên này sang bên kia với những chuyển động nhỏ, nhanh và thường không ổn định. Lúc lắc, đung đưa : Di chuyển một cách không vững, lắc lư hoặc lăn qua lăn lại. Danh từ : Cái lắc, cái vẫy : Hành động hoặc chuyển động lắc qua lại. Ví dụ sử dụng Động từ : The dog waggled its tail...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To move with short, quick movements from side to side or up and down : "waggle" describes a small, rapid, and often unsteady shaking or rocking motion. To cause something to move in such a way : It can also mean to make an object move with this kind of short, side-to-side motion. Noun : A short, quick movement from side to side : "waggle" refers to the act or instance of waggl...

See full definition →