walk
Words Containing "walk"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự đi bộ, hành động di chuyển bằng chân với tốc độ chậm hoặc trung bình : Chỉ hoạt động di chuyển trong đó ít nhất một chân luôn chạm đất, phân biệt với chạy. Cuộc đi dạo, quãng đường đi bộ : Chỉ việc đi bộ để giải trí, thư giãn hoặc quãng đường có thể đi bộ được. Dáng đi, cách đi : Cách thức đặc trưng một người di chuyển khi đi bộ. Lối đi dành cho người đi bộ : Con đường,...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To move at a regular pace by lifting and setting down each foot in turn, never having both feet off the ground at once : This is the most common meaning, describing the basic human locomotion. To accompany someone on foot, often for guidance or company : To go with someone by walking. To take an animal for a walk : To lead or exercise an animal, such as a dog, on foot. To trav...
See full definition →