war-ridden

Không tìm thấy từ "war-ridden"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : - Bị chiến tranh tàn phá, bị chiến tranh giày xéo : "war-ridden" mô tả một khu vực, quốc gia, hoặc vùng lãnh thổ đã và đang chịu đựng những hậu quả nặng nề của chiến tranh, như đổ nát, mất mát, và đau thương. Từ này nhấn mạnh trạng thái bị chiến tranh ám ảnh hoặc kiểm soát. Ví dụ sử dụng (Thành phố bị chiến tranh tàn phá đã bị bỏ lại trong đống đổ nát sau nhiều thập kỷ xung...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Devastated or severely affected by war : Describes a place, society, or people that has been deeply damaged, disrupted, or dominated by the effects of war. 2. Engaged in or characterized by war; belligerent : Describes a state or condition of being actively involved in warfare. (This meaning aligns closely with the reference context of 'engaged in war'.) Usage Examples...

See full definition →