ward
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Khu, khu vực (hành chính) : Một phân khu của một thành phố hoặc thị trấn, được sử dụng cho mục đích quản lý hành chính hoặc bầu cử. Phòng, khu (trong bệnh viện) : Một khu vực trong bệnh viện dành cho các bệnh nhân cần cùng một loại chăm sóc y tế. Người được bảo hộ, người được giám hộ : Một người, đặc biệt là trẻ vị thành niên, đang dưới sự bảo vệ hoặc giám hộ của người khác...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun 1. A separate room or area in a hospital for patients with similar medical conditions. * The hospital has a dedicated pediatric ward. * After surgery, she was moved to the recovery ward. An administrative division of a city, town, or borough, often for electoral purposes. She is the council member representing the north ward. The city is divided into twelve electoral wards. A di...
See full definition →