warm

Không tìm thấy từ "warm"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Ấm, ấm áp : Có nhiệt độ vừa phải, dễ chịu, cao hơn lạnh nhưng thấp hơn nóng. Nồng nhiệt, niềm nở : Thể hiện sự thân thiện, chân thành và nhiệt tình. (Màu sắc) ấm : Nhóm màu (như đỏ, cam, vàng) gợi cảm giác ấm áp, gần gũi. Nguy hiểm, gay go : (Dùng trong tình huống cụ thể) Ở trong hoàn cảnh khó khăn hoặc nguy hiểm. Động từ : Làm cho ấm lên, hâm nóng : Làm tăng nhiệt độ của v...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having or giving out a moderate degree of heat : Describing something that is pleasantly hot, not cold or very hot. Showing enthusiasm, affection, or kindness : Characterized by a friendly, loving, or enthusiastic quality. Making someone feel pleased or happy : Having a comforting or heartening effect. (Of a color) Suggesting warmth : Colors like red, orange, or yellow th...

See full definition →