Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
warp
/wɔ:p/

danh từ
  • (nghành dệt) sợi dọc
    • warp frame
      khung mắc cửi
  • (hàng hải) dây kéo thuyền
  • đất bồi, đất phù sa
  • (kỹ thuật) trạng thái oằn, trạng thái vênh (của thanh sắt, tấm ván...)
  • (nghĩa bóng) sự sai lạc, sự suy đốn, sự sa đoạ tinh thần

ngoại động từ
  • (kỹ thuật) làm cong, làm oằn (thanh sắt, tấm ván), làm vênh (bánh xe)
  • (hàng hải) kéo (thuyền)
  • bồi đất phù sa (cho ruộng)
  • làm sai lạc, làm thiên lệch, làm sa đoạ, làm suy đốn (tinh thần)
    • judgment is warped by self-interest
      vì tư lợi mà suy xét bị sai lạc hẳn đi

nội động từ
  • cong, oằn, vênh
  • (hàng hải) được kéo
    • to warp out of port
      được kéo ra khỏi cảng
Related words




Search for warp in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt