warp

/wɔ:p/
Học thuật
Thân thiện
warp

The weaver carefully threads the warp onto the wooden loom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự cong, sự vênh, sự oằn: Trạng thái bị biến dạng, không còn thẳng hoặc phẳng của một vật thể (như gỗ, kim loại) do tác động của nhiệt, áp suất hoặc độ ẩm.
    • Sự sai lạc, sự thiên lệch: Một sự lệch lạc, méotrong suy nghĩ, phán đoán hoặc tính cách.
    • (Ngành dệt) Sợi dọc: Trong dệt vải, đây những sợi được căng dọc theo khung cửi, nền để dệt các sợi ngang (weft) qua lại.
  2. Động từ:

    • Làm cong, làm vênh, làm oằn: Gây ra sự biến dạng, khiến một vật (như gỗ, nhựa) không còn thẳng hoặc phẳng.
    • Làm sai lạc, làm méo mó, làm thiên lệch: Ảnh hưởng tiêu cực đến một cái đó (như sự thật, phán đoán, tính cách) khiến trở nên không đúng đắn hoặc không công bằng.
    • (Hàng hải) Kéo (thuyền): Di chuyển một con tàu bằng cách kéo dây buộc vào một điểm cố định trên bờ hoặc trên một tàu khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The old wooden door had a noticeable warp. (Cánh cửa gỗ một chỗ cong rõ rệt.)
    • His bitterness created a warp in his judgment. (Sự cay đắng của anh ta đã tạo ra một sự sai lạc trong phán đoán.)
    • The weaver carefully arranged the warp on the loom. (Người thợ dệt cẩn thận sắp xếp các sợi dọc trên khung cửi.)
  • Động từ:

    • The intense heat warped the plastic shelf. (Hơi nóng dữ dội đã làm cong cái kệ nhựa.)
    • Years of propaganda had warped their understanding of history. (Nhiều năm tuyên truyền đã làm sai lạc hiểu biết của họ về lịch sử.)
    • They had to warp the ship into the narrow dock. (Họ phải kéo con tàu vào bến tàu chật hẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Time warp": Sự dịch chuyển thời gian, một khái niệm trong khoa học viễn tưởng chỉ việc di chuyển qua lại giữa các thời điểm khác nhau.

    • The old town felt like a time warp to the 19th century. (Thị trấn cổ tạo cảm giác như một sự dịch chuyển thời gian về thế kỷ 19.)
  • "Warp and weft/woof": (Nghĩa đen) Sợi dọc sợi ngang. (Nghĩa bóng) Những yếu tố cơ bản, cấu thành nên cấu trúc của một thứ đó.

    • Trust and communication are the warp and weft of a strong relationship. (Sự tin tưởng giao tiếp những yếu tố cơ bản của một mối quan hệ bền vững.)
Biến thể từ gần giống
  • Warped (adj): Bị cong vênh; (về suy nghĩ, tính cách) bị méo mó, lệch lạc.
    • a warped sense of humor (khiếu hài hước lệch lạc)
    • warped floorboards (ván sàn bị cong)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự cong): Distortion (sự biến dạng), bend (chỗ uốn cong), twist (sự xoắn).
  • Động từ (làm cong): Distort (làm biến dạng), bend (uốn cong), twist (vặn xoắn).
  • Động từ (làm sai lạc): Distort (bóp méo), pervert (làm đồi bại), bias (làm thiên vị).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Warp out of: (Hàng hải) Được kéo ra khỏi (một vị trí).
    • The ship slowly warped out of the harbor. (Con tàu từ từ được kéo ra khỏi bến cảng.)
Thành ngữ liên quan
  • (To) warp someone's mind: Làm cho tâm trí/tư duy của ai đó trở nên lệch lạc.
    • The traumatic experience warped his mind. (Trải nghiệm đau thương đã làm cho tâm trí anh ta trở nên lệch lạc.)
warp

The weaver carefully threads the warp onto the wooden loom.

danh từ
  1. (nghành dệt) sợi dọc
    • warp frame
      khung mắc cửi
  2. (hàng hải) dây kéo thuyền
  3. đất bồi, đất phù sa
  4. (kỹ thuật) trạng thái oằn, trạng thái vênh (của thanh sắt, tấm ván...)
  5. (nghĩa bóng) sự sai lạc, sự suy đốn, sự sa đoạ tinh thần
ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) làm cong, làm oằn (thanh sắt, tấm ván), làm vênh (bánh xe)
  2. (hàng hải) kéo (thuyền)
  3. bồi đất phù sa (cho ruộng)
  4. làm sai lạc, làm thiên lệch, làm sa đoạ, làm suy đốn (tinh thần)
    • judgment is warped by self-interest
      tư lợi suy xét bị sai lạc hẳn đi
nội động từ
  1. cong, oằn, vênh
  2. (hàng hải) được kéo
    • to warp out of port
      được kéo ra khỏi cảng

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "warp"