Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
wash
/wɔʃ/

danh từ
  • sự tắm rửa, sự tắm gội, sự rửa ráy
    • to have a wash
      tắm rửa, rửa ráy
  • sự rửa (vật gì)
    • to give something a wash
      rửa vật gì
  • sự giặt, sự giặt giũ; quần áo giặt; nơi giặt
    • to send clothes to the wash
      đem giặt quần áo
  • nước rửa, nước gội
  • nước rửa bát, nước vo gạo
  • nước lã, nước ốc
    • this soupe is a mere wash
      súp nhạt như nước ốc
    • this tea is like wash
      nước chè này đúng là như nước lã
  • lớp tráng, lớp thiếp (trên mặt kim loại); nước vôi (quét tường)
  • (địa lý,địa chất) phù sa, đất bồi
  • (hội họa) lớp màu nước (trên mặt bức hoạ)
  • (hàng hải) sóng; tiếng sóng
IDIOMS
  • to come out in the wash
    • có kết quả tốt, kết thúc tốt
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sớm muộn rồi cũng lộ ra, sớm muộn rồi cũng ra ánh sáng; sớm muộn rồi cũng giải thích ra

ngoại động từ
  • rửa
    • to wash one's hands
      rửa tay; (nghĩa bóng) phủi tay, không chịu trách nhiệm
  • giặt
  • chảy, chảy sát gần, vỗ vào
    • the sea washes the base of the cliffs
      biển vỗ vào chân vách đá
  • cuốn đi, giạt vào
    • to be washed over ashore
      bị giạt vào bờ
  • khoét, nạo
    • the water had washed a channel in the sand
      nước đã khoét thành một đường mương trong cát
  • thấm đẫm, làm ướt
    • washed with dew
      đẫm sương
    • washed with tears
      đầm đìa nước mắt
  • thiếp vàng (một kim loại); quét vôi, quét sơn (tường)
  • (hội họa) tô màu nước (lên bức hoạ)
  • (kỹ thuật) đãi (quặng)

nội động từ
  • rửa ráy, tắm rửa, tắm gội
  • giặt quần áo
    • to wash for a living
      làm nghề giặt quần áo để kiếm sống
  • có thể giặt được (mà không hỏng...)
    • this stuff won't wash
      vải len này không giặt được
    • that won't wash!
      (nghĩa bóng) cái đó không được!
    • that argument won't wash
      lý lẽ ấy không vững
  • bị nước xói lở (con đường...)
IDIOMS
  • to wash away
    • rửa sạch (vết bẩn)
    • làm lở, cuốn trôi, cuốn đi
      • the bank is gradually washed by the current
        bờ sông bị dòng nước làm cho lở mòn dần
  • to wash down
    • rửa (bằng vòi nước)
      • to wash down a car
        rửa xe ô tô
    • nuốt trôi, chiêu
      • he swallows a glass of water to wash his bread down
        nó uống một cốc nước để nuốt trôi miếng bánh
      • to wash down one's dinner with wine
        vừa ăn vừa chiêu rượu
  • to wash off
    • rửa sạch, giặt sạch
  • to wash out
    • rửa sạch, súc sạch (cái chai)
    • pha loãng; loãng ra, phai đi, bay mất (màu sắc), bạc màu (vì giặt nhiều)
      • dress is quite washed out
        áo bạc hết màu
    • có thể tẩy (rửa) đi được
    • đãi (cát lấy vàng)
    • giũ sạch (nợ); rửa (nhục)
      • to wash out an insult in blood
        rửa nhục bằng máu
      • all his debts are washed out
        nó đã giũ sạch được hết các món nợ
      • to be (look, feel) washed out
        (thông tục) mệt lử, phờ phạc
  • to wash up
    • rửa bát đĩa
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rửa mặt, tắm gội
    • cuốn, đưa vào bờ, giạt vào bờ
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ((thường) dạng bị động) bị loại ra, bị bỏ ra
Related words




Search for wash in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt