watch
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Đồng hồ đeo tay : Một dụng cụ nhỏ, thường đeo ở cổ tay, dùng để xem giờ. Sự canh gác, sự trông nom : Hành động quan sát cẩn thận để bảo vệ hoặc theo dõi ai đó, cái gì đó. Người canh gác, phiên gác : Người thực hiện việc canh gác hoặc khoảng thời gian họ làm nhiệm vụ đó. Động từ : Xem, quan sát, theo dõi : Dùng mắt nhìn một cách chăm chú vào ai đó hoặc điều gì đó đang diễn r...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A small timepiece worn on the wrist or carried : A portable device that shows the time. The act of observing attentively : A purposeful act of looking at something carefully or for a period of time. A period of duty for a guard or sentinel : A specific shift during which someone is responsible for guarding or observing. A person or group assigned to guard duty : Someone employ...
See full definition →