wavering
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Dao động, lung lay, không vững vàng : Chỉ trạng thái không ổn định, không kiên định, dễ thay đổi về ý chí, quyết tâm hoặc lập trường. Rung rinh, chập chờn : Mô tả chuyển động không đều, không ổn định, như ngọn lửa hoặc ánh sáng. Rung rung : Dùng để mô tả giọng nói có sự run nhẹ, thường do xúc động. Danh từ : Sự dao động, sự do dự : Hành động hoặc trạng thái thiếu quyết đoán...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Uncertain in purpose or action : Describes a state of hesitation, indecision, or lack of firmness in one's intentions or actions. Moving back and forth; unsteady : Describes something that is not fixed or stable, such as a flickering light or an unsteady voice. Noun : The act or state of being indecisive or hesitating : Refers to the quality of showing indecision in speec...
See full definition →