waxy
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Giống sáp, có tính chất của sáp : Có kết cấu, bề mặt hoặc vẻ ngoài mịn, trơn và hơi mềm giống như sáp. Có màu sáp, vàng nhợt nhạt : Dùng để mô tả màu da hoặc bề mặt có màu nhợt nhạt, thiếu sức sống, giống như màu của sáp ong. (Y học) Thoái hóa sáp : Mô tả sự thay đổi bệnh lý của mô (như gan) trở nên cứng và có vẻ ngoài giống sáp. (Tiếng lóng) Nóng tính, dễ nổi cáu : Có tính...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Resembling wax in appearance or texture : Having a smooth, pale, or slightly shiny quality similar to wax. Made of or covered with wax : Composed of or coated in a waxy substance. Flexible, pliable : Capable of being bent or shaped without breaking. (This meaning is less common and often overlaps with 'waxen' in flexibility). Easily influenced; impressionable : Suggestibl...
See full definition →