weave

Không tìm thấy từ "weave"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Dệt : Hành động tạo ra vải hoặc vải dệt bằng cách đan xen các sợi chỉ (dọc và ngang) trên khung dệt. Đan, kết : Hành động tạo ra vật thể bằng cách đan xen các vật liệu mềm dẻo như mây, tre, hoặc cành cây. (Nghĩa bóng) Kết hợp, xây dựng : Hành động kết hợp các yếu tố riêng lẻ (như sự kiện, ý tưởng) thành một cấu trúc phức tạp và gắn kết. Di chuyển quanh co, len lỏi : Hành độ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To form fabric by interlacing threads : The primary meaning of "weave" is to create cloth or fabric by crossing threads or yarns over and under each other on a loom. To move in a twisting or turning course : "Weave" can describe the act of moving, or causing something to move, in a winding or zigzag path. To construct a complex story or plan : Figuratively, "weave" means to co...

See full definition →