webbed
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Động vật học) Có màng chân : Dùng để mô tả bàn chân của một số loài động vật, nơi các ngón chân được nối với nhau bằng một lớp màng da mỏng, giúp chúng bơi lội dễ dàng hơn. Có cấu trúc giống mạng lưới : Mô tả một thứ gì đó có các khoảng trống thông nhau hoặc có hình dạng, cấu trúc giống như một mạng nhện hay một mạng lưới. Ví dụ sử dụng Tính từ : Ducks have webbed feet. (V...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having a structure resembling a web or net : Describes something that has an open, interconnected, or net-like pattern. (Of the feet of some animals) having the digits connected by a thin fold of skin : Specifically describes the feet of certain birds, amphibians, and other animals where the toes are joined by skin, aiding in swimming. Usage Examples Adjective : The frog...
See full definition →