weight control

/'weit'k ntroul/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự kiểm soát cân nặng: Hành động hoặc quá trình chủ động quản lý duy trì trọng lượng cơ thểmột mức độ mong muốn, thường thông qua chế độ ăn uống tập luyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Regular exercise is essential for effective weight control. (Tập thể dục thường xuyên điều cần thiết cho việc kiểm soát cân nặng hiệu quả.)
    • The doctor gave her advice on weight control after the pregnancy. (Bác sĩ đã cho ấy lời khuyên về kiểm soát cân nặng sau khi mang thai.)
    • Many people struggle with long-term weight control. (Nhiều người vật lộn với việc kiểm soát cân nặng lâu dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be on a weight control program": đang thực hiện một chương trình kiểm soát cân nặng.
    • He has been on a weight control program for three months and has seen good results. (Anh ấy đã thực hiện một chương trình kiểm soát cân nặng trong ba tháng thấy kết quả tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Weight management (n): quản lý cân nặng (có nghĩa tương tự, thường nhấn mạnh đến quá trình lâu dài toàn diện hơn).
  • Weight maintenance (n): duy trì cân nặng (nhấn mạnh vào việc giữ cân nặng ổn định sau khi đã đạt mục tiêu).
Từ đồng nghĩa
  • Weight management: quản lý cân nặng.
  • Weight regulation: điều chỉnh cân nặng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với cụm danh từ "weight control")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với cụm danh từ "weight control")

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (y học) sự hạn chế lên cân