Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
welcome
/'welk m/

tính từ
  • được tiếp đ i ân cần, được hoan nghênh
    • a welcome guest
      một người khách được tiếp đ i ân cần
    • to make someone welcome
      đón tiếp ai ân cần; làm cho ai thấy mình là khách được hoan nghênh
    • to be welcome
      cứ tự nhiên, cứ việc dùng, được tự do
    • you are welcome to my bicycle
      anh cứ việc dùng xe đạp của tôi
    • you are welcome to go with them or to stay at home
      anh muốn đi với họ hay ở nhà cũng được, xin cứ tự
  • hay, dễ chịu, thú vị
    • a welcome change
      sự thay đổi dễ chịu
    • welcome news
      tin hay, tin vui
    • to be most welcome
      đến đúng lúc
IDIOMS
  • you are welcome
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) không dám, có gì đâu (nói để đáp lại lời cm n)

thán từ
  • hoan nghênh!
    • Welcome to Vietnam!
      hoanh nghênh các bạn đến thăm Việt nam!

danh từ
  • sự được tiếp đ i ân cần, sự đón tiếp ân cần; sự hoan nghênh
    • to receive a warm welcome
      được đón tiếp niềm nở
    • to meet with a cold welcome
      được đón tiếp một cách lạnh nhạt
    • to wear out (outstay) one's welcome
      ở chi lâu đến nỗi người ta không muốn tiếp nữa
    • to bid someone welcome
      chào mừng ai

ngoại động từ
  • đón tiếp ân cần; hoan nghênh
    • to welcome a friend home
      đón tiếp ân cần một người bạn ở nhà mình, hoan nghênh một người bạn đi xa mới
    • to welcome a suggestion
      hoan nghênh một lời gợi ý
Related words




Search for welcome in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt