well-grounded
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có cơ sở vững chắc, hợp lý : Chỉ một ý kiến, lập luận, hoặc niềm tin được xây dựng dựa trên bằng chứng, lý lẽ logic hoặc kiến thức thực tế, khiến nó đáng tin cậy và khó bị bác bỏ. Được giáo dục cơ bản tốt, có nền tảng : (Ít phổ biến hơn) Chỉ một người đã được trang bị kiến thức nền tảng vững vàng, đặc biệt trong các nguyên tắc cơ bản của một lĩnh vực. Ví dụ sử dụng Tính từ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective 1. Logically valid; based on sound reasoning or evidence : Refers to an argument, theory, or belief that is solidly supported by facts, logic, or good principles. 2. Thoroughly instructed in the basic principles of a subject : Refers to a person who has received a firm and comprehensive foundation in a field of knowledge. Usage and Examples Describing an argument or idea :...
See full definition →