well-made

Không tìm thấy từ "well-made"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Được làm tốt, được chế tạo kỹ lưỡng : Chỉ một vật thể được sản xuất hoặc tạo ra với chất lượng cao, sự chắc chắn và tay nghề khéo léo. Có cấu trúc tốt, được xây dựng vững chắc : Thường dùng để mô tả một tác phẩm (như kịch, tiểu thuyết) có cốt truyện chặt chẽ, logic và được tổ chức tốt. Phát triển cân đối, cường tráng : Dùng để mô tả một người có thân hình cân đối, khỏe mạnh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Skillfully constructed or built : Describes an object that is made with good craftsmanship, using quality materials and careful workmanship, resulting in durability and good appearance. Having a sound, sturdy, or pleasing physical structure : Can describe a person or animal with a strong, balanced, and attractive physique. Usage The adjective "well-made" is used to descri...

See full definition →