whack

Không tìm thấy từ "whack"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Một cú đánh mạnh, một đòn đau : Chỉ một cú đánh nhanh, mạnh và thường gây ra tiếng động lớn. (Tiếng lóng) Phần, suất : Dùng để chỉ phần chia ra từ một tổng thể, thường là tiền hoặc lợi nhuận. Ngoại động từ : Đánh mạnh, đánh đau : Hành động đánh ai đó hoặc cái gì đó một cách mạnh mẽ và thường gây ra tiếng động. (Tiếng lóng) Chia phần, chia nhau : Hành động phân chia cái gì đ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A hard, sharp blow or hit : A forceful strike, often producing a distinct sound. The sound of such a blow : The sharp, swift noise made by a powerful impact. Verb : To hit something or someone very hard : To strike with great force, often producing a loud sound. Examples Noun : He gave the piñata a good whack with the stick. The book fell off the shelf with a loud whack. Verb...

See full definition →