whale

Không tìm thấy từ "whale"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cá voi : Một loài động vật có vú lớn sống ở biển, thuộc bộ Cá voi (Cetacea), có thân hình thuôn dài và thở qua lỗ phun nước trên đầu. Người hoặc vật to lớn, đồ sộ : (Thông tục) Dùng để chỉ một người hoặc thứ gì đó có kích thước hoặc phạm vi rất lớn, ấn tượng. Người rất giỏi hoặc rất ham thích điều gì : (Thông tục, trong cụm "a whale on/at/for") Một người cực kỳ thành thạo h...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A large marine mammal : A whale is any of the very large aquatic mammals that are cetaceans, have a streamlined body, breathe air through a blowhole, and are not fish. An exceptionally large or impressive person or thing : Used informally to describe a person who is very large in size or something that is impressive in scale or qualities. Verb : To hunt for whales : The act of...

See full definition →