which

Không tìm thấy từ "which"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Đại từ quan hệ : Dùng để giới thiệu một mệnh đề quan hệ, cung cấp thêm thông tin về một danh từ hoặc cụm danh từ đã được nhắc đến trước đó. Nó có thể thay thế cho danh từ chỉ vật, sự việc, hoặc đôi khi cả một ý, một mệnh đề. Dịch là "mà", "cái mà", "điều mà", "việc mà". Đại từ nghi vấn : Dùng để hỏi về sự lựa chọn giữa một số lượng hạn định các đối tượng, sự vật. Dịch là "cái nào", "...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Pronoun (Interrogative) : Used to ask for specific information about one or more items from a known set. Example : Which is your favorite color? (Asking for a choice from known colors.) Pronoun (Relative) : Refers to a previously mentioned noun or noun phrase, introducing a clause that gives more information about it. Example : The book which is on the table is mine. (The clause "whi...

See full definition →