while

Không tìm thấy từ "while"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Một khoảng thời gian, một lúc : Chỉ một quãng thời gian, thường là ngắn và không xác định cụ thể. Một chốc, một lát : Khoảng thời gian ngắn. Liên từ : Trong khi, trong lúc, đang khi : Dùng để nối hai mệnh đề, diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời. Trong khi mà, còn, mà : Dùng để chỉ sự tương phản hoặc so sánh giữa hai sự việc, hai trạng thái. Chừng nào còn, miễn là : Dùng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A period of time, often short or indefinite : "While" refers to a duration or span of time, typically not precisely defined. It often implies a temporary or passing interval. Conjunction : During the time that; at the same time as : "While" is used to indicate that two actions or situations are happening simultaneously. Whereas; used to show a contrast : "While" can introduce...

See full definition →