Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
white
/wait/

tính từ
  • trắng, bạch, bạc
    • white hair
      tóc bạc
  • tái mét, xanh nhợt, trắng bệch
    • to turn (go) white
      tái đi, nhợt nhạt
    • to bleed white
      lấy máu làm cho (người bệnh) tái đi; (nghĩa bóng) bòn rút hết của, làm cho khánh kiệt
    • to be as white as a sheet
      xanh như tàu lá
  • trong, không màu sắc (nước, không khí...)
  • (nghĩa bóng) ngây th, trong trắng; tinh, sạch, sạch sẽ; (nghĩa bóng) vô tội
    • to have white hands
      có tay sạch; (nghĩa bóng) vô tội; lưng thiện
  • (chính trị) (thuộc) phái quân chủ; phn cách mạng, phn động
IDIOMS
  • white elephant
    • voi trắng
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) vật cồng kềnh đắt tiền mà không có ích gì lắm
  • to show the white feather
    • (xem) feather
  • white light
    • ánh sáng mặt trời
    • (nghĩa bóng) nhận xét khách quan
  • white war
    • chiến tranh không đổ máu, chiến tranh kinh tế
  • while witch
    • thầy phù thuỷ chỉ làm điều thiện

danh từ
  • màu trắng
  • sắc tái, sự tái nhợt
    • her face was a deadly white
      mặt cô ta tái nhợt di như thây ma
  • vi trắng, quần áo trắng, đồ trắng
    • to be dressed in white
      mặc đồ trắng
  • lòng trắng (trứng); tròng trắng (mắt)
    • the white of an egg
      lòng trắng trứng
    • the white of the eye
      tròng trắng mắt
  • bột trắng (mì, đại mạch...)
  • người da trắng
  • (y học) khí hư
Related words




Search for white in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt