white
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có màu trắng : Màu sắc của tuyết, sữa hoặc ánh sáng tinh khiết. Đây là màu sắc phản chiếu tất cả các bước sóng ánh sáng. Tái nhợt, xanh xao : Dùng để mô tả màu da của người khi sợ hãi, ốm yếu hoặc mất máu. Trong trắng, tinh khiết, vô tội : Mang ý nghĩa tượng trưng cho sự ngây thơ, thuần khiết hoặc không vướng bận tội lỗi. (Chính trị) Thuộc phe bảo thủ, chống cách mạng : Tro...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The color of pure snow or milk : "white" is the name of the achromatic color of maximum lightness, reflecting nearly all light. The white part of something : This refers to the pale or colorless part of an object, such as the albumen of an egg or the sclera of the eye. A person belonging to a light-skinned race : (Often capitalized) A member of a group of people characterized...
See full definition →