whole
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nguyên vẹn, đầy đủ, không bị chia cắt : Chỉ một cái gì đó không bị thiếu phần nào, không bị hư hỏng hoặc bị chia nhỏ. Toàn bộ, trọn vẹn : Bao gồm tất cả các phần, thành phần hoặc thời lượng. Lành lặn, khỏe mạnh : (Cách dùng cổ hơn) Chỉ trạng thái sức khỏe tốt, không bị thương tổn. Danh từ : Toàn bộ, toàn thể, tất cả : Toàn bộ số lượng, phạm vi hoặc tổng thể của một cái gì đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Complete; including all parts or elements : Refers to something that is not divided, lacking, or broken; the full amount or extent. Not injured or damaged; in sound condition : Describes a state of being undamaged, healthy, or intact. Undivided; acting as a single unit : Used to describe a group or collection functioning or considered together as one. Adverb : Completely;...
See full definition →