wilderness

Không tìm thấy từ "wilderness"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Vùng hoang vu, vùng hoang dã : Một khu vực rộng lớn, tự nhiên và không có người ở hoặc canh tác, thường là rừng, sa mạc hoặc núi non. Nơi vắng vẻ, tiêu điều : Một nơi hoang tàn, bị bỏ hoang hoặc không có trật tự rõ ràng. (Chính trị) Tình trạng mất quyền lực, thất sủng : Giai đoạn một cá nhân hoặc đảng phái chính trị không còn nắm giữ quyền lực hoặc ảnh hưởng. Ví dụ sử dụng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A wild and uninhabited area left in its natural condition : A large, uncultivated, and often uninhabited region of land, typically untouched by human development. 2. A bewildering profusion; a confusing mass or collection : A state or place characterized by a confusingly large, dense, or disordered quantity of things. 3. A state of disfavor or obscurity, especially in polit...

See full definition →