win
Words Containing "win"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự thắng cuộc, chiến thắng : Kết quả của việc đánh bại đối thủ trong một cuộc thi, trận đấu hoặc cuộc chiến. Phần thưởng, vật thắng được : Thứ thu được từ một chiến thắng, đặc biệt là tiền thưởng. Động từ (ngoại động từ) : Thắng, giành chiến thắng : Đạt được vị trí đầu tiên hoặc đánh bại đối thủ trong một cuộc thi, trận đấu. Đoạt được, giành được, kiếm được : Thu được một t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A victory or success in a competition or contest : "win" refers to the act of defeating an opponent or achieving first place. Something gained or earned, especially money : "win" can also refer to a prize or gain acquired through success. Verb : To be victorious; to finish first in a competition : The core meaning is to achieve victory over others. To gain or obtain something...
See full definition →