wince

Không tìm thấy từ "wince"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự co rúm lại, sự rụt lại : Một phản ứng cơ thể nhanh chóng, thường là của mặt hoặc toàn thân, do cảm giác đau đớn, sợ hãi, hoặc khó chịu bất ngờ. Nội động từ : Co rúm lại, rụt lại : Thực hiện một cử động co lại nhanh, không tự chủ, thường trên khuôn mặt hoặc toàn thân, vì đau, sợ, hoặc khi thấy/nghe/nghĩ đến điều gì đó khó chịu. Ví dụ sử dụng Danh từ : A slight wince cross...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A reflex response to sudden pain : A quick, involuntary movement or shrinking back, often of the face or body, in reaction to unexpected pain or discomfort. The facial expression of sudden pain : A brief, pained look on someone's face, typically involving a tightening of the muscles around the eyes and mouth. Verb : To make a face indicating disgust or dislike : To briefly sho...

See full definition →