winch

Không tìm thấy từ "winch"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tời : Một thiết bị cơ khí dùng để nâng, hạ hoặc kéo vật nặng, thường bao gồm một trống quay để cuộn dây cáp hoặc dây thừng. Ống cuộn dây câu : (Trong thể thao) Bộ phận của cần câu cá, có hình trụ, dùng để cuộn và thả dây câu. Ngoại động từ : Kéo (lên) bằng tời : Hành động sử dụng tời để nâng, di chuyển hoặc kéo một vật. Ví dụ sử dụng Danh từ : The sailors used a winch to ho...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Tời kéo tay (trên thuyền) : Một thiết bị cơ học, thường có dây cáp hoặc xích cuốn quanh một tang trống, được vận hành bằng tay để nâng, hạ hoặc kéo vật nặng, đặc biệt phổ biến trên tàu thuyền. Ví dụ sử dụng Danh từ : Les marins utilisent le winch pour hisser la voile. (Các thủy thủ sử dụng tời kéo tay để kéo cánh buồm lên.) Le winch du bateau est rouillé et doit ê...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A mechanical lifting device : A winch is a machine that uses a horizontal cylinder (drum) turned by a crank or motor. A cable or rope winds around this cylinder to pull or lift heavy objects. A specific type of reel : In specific contexts, like sports, a winch can refer to a cylinder for winding a cable, such as on a sailboat or in climbing equipment. Verb : To pull or lift us...

See full definition →