winey
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : - Có vị của rượu vang : "winey" mô tả một hương vị hoặc đặc tính gợi nhớ đến rượu vang, thường là hơi đắng, chát hoặc có nồng độ cồn nhẹ, thường dùng để chỉ thực phẩm, đồ uống hoặc mùi hương. - Mang đặc trưng của rượu vang : Từ này cũng có thể chỉ sự phong phú, đậm đà hoặc phức tạp giống như rượu vang. Ví dụ sử dụng (Nước sốt có vị rượu vang đậm đà, kết hợp hoàn hảo với thị...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : * Having the taste, aroma, or characteristic qualities of wine. Usage The adjective "winey" is used to describe something, typically a flavor or smell, that resembles that of wine. It often implies a rich, fruity, and sometimes slightly acidic or fermented quality. Examples The sauce had a pleasantly winey flavor that complemented the meat. The aroma from the barrel was d...
See full definition →