withdraw
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Rút ra, lấy ra, kéo ra : Hành động di chuyển một vật hoặc bản thân ra khỏi một vị trí, tình huống hoặc địa điểm cụ thể. Rút lui, rút quân : Hành động rời khỏi một nơi hoặc một tình huống một cách có chủ ý, đặc biệt là để tránh xung đột hoặc nguy hiểm. Rút lại, huỷ bỏ : Hành động chính thức thu hồi một tuyên bố, lời đề nghị, lệnh hoặc sự đồng ý trước đó. Rút tiền : Lấy...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (Transitive) : To remove something concrete or abstract : To take something away, back, or out from a place, position, or supply. To take back a statement or promise : To retract or disavow something one has said or committed to. To remove oneself from participation or membership : To formally leave or cease involvement in an activity, organization, or situation. Verb (Intransit...
See full definition →